Thông báo: Danh sách đủ điều kiện dự thi HSSV giỏi năm học 2012-2013

UBND TỈNH QUẢNG NINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
***** *******************
             
DANH SÁCH THAM DỰ KỲ THI HSSV GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2012 - 2013
(Kèm theo QĐ số: 140/QĐ-CĐYT, ngày 13/3/2013 của Hiệu trưởng trường CĐYT QN)
             
TT Họ và tên Lớp Mã số HSSV Điểm  học tập Điểm rèn luyện
1 Cao Thị CĐ 5C 1010060166 8.83 0.86
2 Nguyễn Thị Huyền CĐ 5D 1010060257 8.59 0.81
3 Cao Thị Giang CĐ 5B 1010060086 8.45 0.76
4 Nguyễn Thị Phương CĐ 5B 1010060123 8.36 0.76
5 Lương Thị Quý CĐ 5C 1010060204 8.33 0.76
6 Chu Thị Hồng CĐ 5A 1010060022 8.32 0.76
7 Vũ Thị Hồng Gấm CĐ 5D 1010060235 8.30 0.86
8 Vũ Thị Tô Ánh CĐ 5A 0910060001 8.29 0.76
9 Nguyễn Thị Lan Anh CĐ 5B 1010060078 8.27 0.76
10 Phạm Ngọc Hải CĐ 5B 1010060090 8.27 0.76
11 Lê Thị Hân CĐ 5B 1010060091 8.27 0.76
12 Chu Thị Lộc CĐ 5B 1010060112 8.27 0.76
13 Hoàng Thị Tuyến CĐ 5B 1010060146 8.27 0.76
14 Phạm Thị Xuyến CĐ 5B 1010060151 8.27 0.76
15 Đặng Thị Dương CĐ 5C 1010060161 8.25 0.76
16 Lê Thị Bích Hạnh CĐ 5C 1010060169 8.25 0.76
17 Phạm Thị Liên CĐ 5C 1010060186 8.25 0.76
18 Nguyễn Thị Kim Loan CĐ 5C 1010060189 8.25 0.76
19 Nguyễn Thị Thảo CĐ 5A 1010060056 8.21 0.76
20 Đặng Thị Hằng CĐ 5B 1010060092 8.18 0.76
21 Nguyễn Thị Mai CĐ 5B 1010060113 8.18 0.76
22 Phạm Thế Anh CĐ 5C 1010060153 8.17 0.76
23 Lý Thị Hương CĐ 5C 1010060181 8.17 0.76
24 Trần Thị Hương CĐ 5A 1010060028 8.16 0.76
25 Dương Thị Tách CĐ 5A 1010060053 8.11 0.76
26 Đặng Văn Kiên CĐ 5D 1010060258 8.10 0.76
27 Nguyễn Thành Luân CĐ 5D 1010060263 8.10 0.76
28 Phạm Thị Kim Thoa ĐD36 1100400060 8.10 0.90
29 La Thị Thắm ĐD36 1100400050 7.90 0.76
30 Phạm Thị Ngọc My ĐD36 1100400039 7.70 0.86
31 Trần Thị ĐD36 1100400012 7.50 0.76
32 Trần Thị Huyền ĐD36 1100400025 7.50 0.76
33 Mai Thị Hương ĐD36 1100400073 7.10 0.76
34 Bùi Nhớ Phương ĐD36 1100400046 7.10 0.76
35 Trương Thị Thu Hiền DS 9A 1100200034 8.20 0.76
36 Đặng Thị Thanh Hoa DS 9B 1100200040 8.00 0.86
37 Hoàng Thị Điệp DS 9A 1100200021 7.80 0.76
38 Phạm Thị Thắng DS 9C 1100200109 7.70 0.90
39 Nguyễn Phồn Hiếu DS 9B 1100200038 7.60 0.81
40 Hồ Thị Hải Chiều DS 9B 1100200010 7.60 0.76
41 Vũ Kiều Dinh DS 9B 1100200014 7.60 0.76
42 Đinh Thị Thanh Ngà DS 9B 1100200077 7.60 0.76
43 Trần Thu Trang DS 9B 1100200132 7.60 0.76
44 Vũ Thuỳ Trang DS 9B 1100200131 7.60 0.76
45 Nguyễn Hồng Vân DS 9B 1100200139 7.60 0.76
46 Ngô Thị Thảo DS 9B 1100200115 7.50 0.76
47 Hà Văn Thanh DS 9A 1100200110 7.40 0.76
48 Trần Thị Thanh DS 9B 1100200112 7.40 0.76
49 Lê Thị Dung DS 9B 1100200019 7.20 0.76
50 Nguyễn Thị Phượng DS 9B 1100200101 7.20 0.76
51 Nguyễn Khắc Kim YS 15G 1100100170 8.50 0.90
52 Vũ Thị Lựa YS 15E 1100100198 8.30 0.76
53 Nguyễn Thị Yến YS 15B 1100100440 8.20 0.86
54 Bùi Thị Quỳnh Mai YS 15E 1100100212 8.10 0.76
55 Vũ Thị Minh Thuỳ YS 15B 1100100366 7.90 0.76
56 Bùi Thị Uyên YS 15B 1100100421 7.90 0.76
57 Hoàng Thị Nga YS 15E 1100100235 7.90 0.76
58 Hoàng Thị Bình YS 15G 1100100028 7.90 0.76
59 Vũ Thị Ánh YS 15C 1100100023 7.80 0.81
60 Bùi Thị Thu Huyền YS 15G 1100100163 7.80 0.81
61 Mai Thị Ngọc Bích YS 15A 1100100026 7.80 0.76
62 Nguyễn Thanh Tuyền YS 15B 1100100414 7.80 0.76
63 Bùi Thị Yến Trang YS 15G 1100100386 7.80 0.76
64 Trịnh Thị Hiền YS 15G 1100100114 7.70 0.86
65 Nguyễn Thị Chung YS 15A 1100100043 7.70 0.76
66 Trương Thị Nhung YS 15E 1100100253 7.70 0.76
67 Phạm Ngọc Đức YS 15A 1100100074 7.60 0.86
68 Lục Thị Xìn YS 15E 1100100436 7.60 0.81
69 Nguyễn Thị Thu Hợp YS 15A 1100100131 7.60 0.76
70 Phạm Thị Hường YS 15A 1100100151 7.60 0.76
71 Đỗ Thị Mỹ Linh YS 15A 1100100181 7.60 0.76
72 Đinh Thị Đào YS 15B 1100100070 7.60 0.76
73 Nguyễn Thuỳ Linh YS 15B 1100100186 7.60 0.76
74 Bùi Bá Hưng YS 15D 1100100140 7.60 0.76
75 Bàng Thị Thu YS 15E 1100100092 7.60 0.76
76 Hoàng Thị Liên YS 15G 1100100179 7.60 0.76
77 Đinh Thị Thu YS 15H 1100100350 7.60 0.76
78 Trần Thị Hương YS 15B 1100100145 7.50 0.86
79 Bùi Thị Hương Trà YS 15E 1100100379 7.50 0.81
80 Hoàng Thị Thảo YS 15B 1100100327 7.50 0.76
81 Nguyễn Thị Thuỳ Linh YS 15C 1100100185 7.50 0.76
82 Cung Thị Thu YS 15D 1100100090 7.50 0.76
83 Lê Văn Thương YS 15E 1100100356 7.40 0.90
84 Võ Thị Nguyệt YS 15C 1100100247 7.40 0.86
85 Vũ Thị Tuyết YS 15B 1100100417 7.40 0.81
86 Phạm Thị Mến YS 15A 1100100217 7.40 0.76
87 Tô Thị Mai Hoa YS 15B 1100100119 7.40 0.76
88 Đào Thị Loan YS 15B 1100100192 7.40 0.76
89 Bùi Thị Hồng Năm YS 15E 1100100228 7.40 0.76
90 Nguyễn Thị Chề YS 15G 1100100036 7.40 0.76
91 Đỗ Thị Thanh Huyền YS 15G 1100100159 7.40 0.76
             
(Danh sách này ấn định có 91 HSSV)
             


 

Nguồn tin: Trường CĐYT Quảng Ninh

 

Bạn biết gì về Trường CĐYT Quảng Ninh?

Hệ thống đào tạo chuyên nghiệp.

Cơ sở, trang thiết bị hiện đại.

Sự nhiệt tình của các Giảng viên

Tất cả các ý kiến trên

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 11


Hôm nayHôm nay : 938

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 65295

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1150032

Lịch học
Đào tạo trực tuyến
Nhập điểm
Check mail
Bộ Y Tế
Bộ giáo dục và đào tạo
tỉnh đoàn quảng ninh
Sở Y tế
Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Ban Quản Lý Vịnh Hạ Long
Sở Giáo Dục Đào Tạo Quảng Ninh
Đài truyền hình Quảng Ninh
Báo Quảng Ninh
Cổng thông tin điện tử Quảng Ninh
Tìm việc làm

 

Quản trị Website

Name: Hỗ trợ kỹ thuật
Tư vấn tuyển sinh 2014

Name: Cán bộ tư vấn